SẢN PHẨM

 

== > Vật liệu : Inox , Inox chấn sóng , Alu , Tôn sơn , Composite ,….. đóng thùng theo yêu cầu của khách .. Thùng xe đóng theo giấy phép của Cục Đăng Kiểm Việt Nam.

 

 

 

I. SUZUKI CARRY BLIND VAN

  • Nhãn Hiệu: SUZUKI CARRY BLIND VAN
  • Năm sản xuất: 2018
  • Kiểu động cơ: F10A
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Trang bị tiện nghi: Radio Kenwood chính hiệu Nhật Bản – AM/FM/MP3, Kết nối cổng USB/ AUX .
  • Kích thước tổng thể xe:  3.290 * 1.395 * 1.780 mm
  • Kích thước thùng:          1.700 * 1.270 * 1.190 mm
  • Tải trọng thùng:            580 Kg   – ( Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép )

GIÁ CÔNG BỐ: 293.000.000  VNĐ

 

 

 

II. SUZUKI CARRY PRO

  • Xuất xứ:  Nhập Khẩu Indonesia
  • Nhãn Hiệu: Suzuki Carry Pro
  • Máy lạnh capin: Có
  • Kiểu động cơ: G16A
  • Thể tích thùng nhiên liệu: 46 L
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Trang bị tiện nghi: Radio Kenwood chính hiệu Nhật Bản–AM/FM/MP3,Kết nối cổng USB/AUX 

 

1 – PRO THÙNG LỬNG

  •   Kích thước tổng thể xe:  4.370 * 1.700 * 2.350 mm
  •   Kích thước lòng thùng:   2.200 * 1.585 * 360 mm
  •   Tải trọng lòng thùng :    705 Kg  –  (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép)

GIÁ CÔNG BỐ: 312.000.000  VNĐ

 

2 – PRO THÙNG KÍN – BẠT -(KÍN CỬA HÔNG):

  • Kích thước tổng thể xe:         4.400 * 1.730 * 2.420 mm
  • Kích thước lòng thùng:          2.370 * 1.600 * 1.630 mm
  • Tải trọng thùng:                   580 Kg  –  (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép)

 

  • Kích thước lòng thùng Kín:      2460 * 1.600 * 1630 mm    
  • Tải trọng thùng :                    490 Kg –  (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép)

GIÁ THÙNG KÍN/BẠT: 22.000.000  VNĐ

 

 

3 – PRO THÙNG CÁNH DƠI:

  • Kích thước tổng thể xe:    4.400 x 1.720 x 2.420 mm
  • Kích thước lòng thùng :    2.370 x 1.600 x 1.630 mm
  • Tải trọng thùng :             480 Kg – 495 Kg – (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép)

GIÁ THÙNG CÁNH DƠI: 35.000.000  VNĐ

 

 

 

 

 

I. SUZUKI CARRY TRUCK

  • Nhãn Hiệu: SUZUKI CARRY TRUCK
  • Năm sản xuất: 2018
  • Tên động cơ: F10A
  • Dung tích động cơ: 970 cc
  • Thể tích thùng nhiên liệu: 36 L
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Trang bị tiện nghi: Radio Kenwood chính hiệu Nhật Bản –AM/FM/MP3, Kết nối cổng USB/AUX .

1 – TRUCK  THÙNG  LỬNG

  • Kích thước tổng thể xe:    3.240 * 1.415 * 1.765 mm
  • Kích thước thùng lửng:     1.950 * 1.325 * 290 mm
  • Tải trọng thùng lửng :       645 Kg  –   (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

GIÁ CÔNG BỐ: 249.000.000  VNĐ

 

2 – TRUCK  THÙNG  KÍN – BẠT – (KÍN CỬA HÔNG):

  • Kích thước tổng thể xe:     3.240 * 1.415 * 1.765 mm
  • Kích thước thùng Kín/Bạt:  1.920 * 1.300 * 1.320 mm
  • Tải trọng thùng Kín/Bạt:     550 Kg  –  (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

 

 

  • Kích thước lòng thùng Kín/ Kín Cửa Hông/ Mui Bạt:  2.060 * 1.300 * 1.320 mm
  • Tải trọng thùng Kín/ Kín Cửa Hông/ Mui Bạt:            490 Kg  (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

GIÁ THÙNG KÍN/MUI BẠT: 18.000.000  VNĐ

 

 

 

3 – TRUCK  THÙNG  CÁNH DƠI:

  • Kích thước tổng thể xe:        3.240 * 1.415 * 1.765 mm
  • Kích thước thùng Cánh Dơi:  1.920 * 1.300 * 1.320 mm
  • Tải trọng thùng Cánh Dơi:     495 Kg  – (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

GIÁ THÙNG CÁNH DƠI: 25.000.000  VNĐ

 

 

 

4 – TRUCK  THÙNG  BEN:

  • Kích thước tổng thể xe: 3.240 * 1.415 * 1.765 mm
  • Kích thước thùng Ben:  1.720 * 1.280 * 260 mm
  • Tải trọng thùng Ben:     460 Kg    – (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

GIÁ THÙNG BEN: 32.000.000  VNĐ

 

 

 

5 – TRUCK  THÙNG  KÍN CỬA LÙA:

  • Kích thước tổng thể xe: 3.260 * 1.415 * 2.100 mm
  • Kích thước thùng :        1.850 * 1.290 * 1300   mm
  • Tải trọng thùng:           490 Kg  – (Chưa bao gồm 10% quá tải giao thông cho phép.)

GIÁ THÙNG KÍN CỬA LÙA: 31.000.000  VNĐ