SUZUKI SWIFT 2018

Suzuki Swift 2018 được làm mới thiết kế thể thao với nhiều đường nét bo tròn mềm mại hơn, kích thước nhỏ gọn và kiểu dáng bắt mắt thu hút những khách hàng trẻ mua xe chạy phố. Những trang bị tính năng cao cấp hơn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của khách hàng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SWIFT GL SWFT GLX
Nguồn gốc Thái Lan Thái Lan
Màu Xanh – Đỏ – Đen – Trắng – Bạc Xanh – Đỏ – Đen – Trắng – Bạc
Động cơ 1.2L 1.2L
Dung tích xy lanh 4 4
Công suất cực đại (Kw/rpm) 61/6.000 61/6.000
Mô men xoắn tối đa   (Nm/RPM) 113/4.200 113/4.200
Hộp số CVT – Tự động vô cấp CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD 2WD
Kích thước tổng thể DRC   (mm) 3.840 * 1.735 * 1.495 3.840 * 1.735 * 1.495
Chiều dài – rộng cơ sở  (mm)    2.450 – 1.520 2.450 – 1.525
Khoảng sáng gầm xe  (mm) 120 120
Bán kính vòng quay  (m) 4.8 4.8
Lốp – Bánh xe 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim
Tự trọng  (Kg) 895 – 920 895 – 920
Số chỗ ngồi 5 5
Dung tích bình xăng (L) 37 37
Túi khí 2 2
Dung tích khoan hành lý   (L) 918 918
Mức tiêu hao nhiên liệu  (L/100 Km) 3.67 – 4.65 – 6.34 3.67 – 4.65 – 6.34
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Thắng đĩa 4 4
Đèn pha Halogen, không viền led trang trí Led, viền led trang trí
Đèn sương mù Không, chỉ có viển led trên đèn sương mù
Màn hình CD + USB Cảm ứng đa phương tiện 7 inch+Mic
Mặt nạ Song ngang Hình tổ ong
Camera lùi Không
Ghế Nỉ Nỉ
GIÁ   (VNĐ) 499.000.000 549.000.000
Danh mục:

Mô tả

Suzuki Swift 2018 được làm mới thiết kế thể thao với nhiều đường nét bo tròn mềm mại hơn, kích thước nhỏ gọn và kiểu dáng bắt mắt thu hút những khách hàng trẻ mua xe chạy phố. Những trang bị tính năng cao cấp hơn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của khách hàng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SWIFT GL SWFT GLX
Nguồn gốc Thái Lan Thái Lan
Màu Xanh – Đỏ – Đen – Trắng – Bạc Xanh – Đỏ – Đen – Trắng – Bạc
Động cơ 1.2L 1.2L
Dung tích xy lanh 4 4
Công suất cực đại (Kw/rpm) 61/6.000 61/6.000
Mô men xoắn tối đa   (Nm/RPM) 113/4.200 113/4.200
Hộp số CVT – Tự động vô cấp CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD 2WD
Kích thước tổng thể DRC   (mm) 3.840 * 1.735 * 1.495 3.840 * 1.735 * 1.495
Chiều dài – rộng cơ sở  (mm)    2.450 – 1.520 2.450 – 1.525
Khoảng sáng gầm xe  (mm) 120 120
Bán kính vòng quay  (m) 4.8 4.8
Lốp – Bánh xe 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim 185/55R16 + Mâm đúc hợp kim
Tự trọng  (Kg) 895 – 920 895 – 920
Số chỗ ngồi 5 5
Dung tích bình xăng (L) 37 37
Túi khí 2 2
Dung tích khoan hành lý   (L) 918 918
Mức tiêu hao nhiên liệu  (L/100 Km) 3.67 – 4.65 – 6.34 3.67 – 4.65 – 6.34
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Thắng đĩa 4 4
Đèn pha Halogen, không viền led trang trí Led, viền led trang trí
Đèn sương mù Không, chỉ có viển led trên đèn sương mù
Màn hình CD + USB Cảm ứng đa phương tiện 7 inch+Mic
Mặt nạ Song ngang Hình tổ ong
Camera lùi Không
Ghế Nỉ Nỉ
GIÁ   (VNĐ) 499.000.000 549.000.000

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “SUZUKI SWIFT 2018”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *